队伍
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 隊伍
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 支 (zhī), 条 (tiáo)
队伍 nghĩa là hàng ngũ, quân đội.
Nghĩa của 队伍
duìwǔ
ĐỘI NGŨDanh từphồn thể 隊伍- Hàng ngũ
- Quân đội
- Hàng
- Dòng
- Đoàn diễu hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 队伍
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
队伍 nghĩa là gì?
队伍 (duìwǔ) nghĩa là hàng ngũ, quân đội.
队伍 đọc thế nào?
队伍 đọc là duìwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 队伍 là gì?
Âm Hán Việt của 队伍 là "đội ngũ".