TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

队伍

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
duìwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隊伍

Âm Hán Việt ĐỘI NGŨ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 支 (zhī), 条 (tiáo)

队伍 nghĩa là hàng ngũ, quân đội.

Nghĩa của 队伍

duìwǔ

ĐỘI NGŨDanh từphồn thể 隊伍
  1. Hàng ngũ
  2. Quân đội
  3. Hàng
  4. Dòng
  5. Đoàn diễu hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 队伍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

队伍 nghĩa là gì?

队伍 (duìwǔ) nghĩa là hàng ngũ, quân đội.

队伍 đọc thế nào?

队伍 đọc là duìwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 队伍 là gì?

Âm Hán Việt của 队伍 là "đội ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.