Hành hương tiếng Trung là gì?
"hành hương" trong tiếng Trung là 朝圣 (động từ).
朝圣 Động từ
Hán Việt: TRIỀU THÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành hương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành hương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hành hương tiếng Trung là gì?
"hành hương" trong tiếng Trung là 朝圣 (động từ).