TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hành quân tiếng Trung là gì?

"hành quân" trong tiếng Trung là 进军 (động từ), 行军 (động từ).

进军 Động từ

jìnjūnHán Việt: TIẾN QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành quân

Xem đầy đủ từ "进军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

行军 Động từ

xíngjūnHán Việt: HÀNH QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành quân (quân đội)

Xem đầy đủ từ "行军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành quân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hành quân tiếng Trung là gì?

"hành quân" trong tiếng Trung là 进军 (động từ), 行军 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.