TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开动

kāidòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開動

Âm Hán Việt KHAI ĐỘNG

开动 nghĩa là bắt đầu, khởi động.

Nghĩa của 开动

kāidòng

KHAI ĐỘNGĐộng từphồn thể 開動
  1. Bắt đầu
  2. Khởi động
  3. Di chuyển
  4. Hành quân
  5. Bắt đầu ăn
  6. Ăn nhiệt tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开动 nghĩa là gì?

开动 (kāidòng) nghĩa là bắt đầu, khởi động.

开动 đọc thế nào?

开动 đọc là kāidòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开动 là gì?

Âm Hán Việt của 开动 là "khai động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.