Hành tinh tiếng Trung là gì?
"hành tinh" trong tiếng Trung là 行星 (danh từ).
行星 Danh từ
Hán Việt: HÀNH TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tinh
- 行星绕著太阳转。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
- 当我在你这个年纪时,冥王星是行星。 Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hành tinh tiếng Trung là gì?
"hành tinh" trong tiếng Trung là 行星 (danh từ).