Héo tiếng Trung là gì?
"héo" trong tiếng Trung là 萎缩 (động từ), 枯, 枯萎 (tính từ).
萎缩 Động từ
Hán Việt: NUY SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Héo
枯
Hán Việt: KHÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Héo
枯萎 Tính từ
Hán Việt: KHÔ NUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Héo
蔫
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Héo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "héo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Héo tiếng Trung là gì?
"héo" trong tiếng Trung là 萎缩 (động từ), 枯, 枯萎 (tính từ).