TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Héo tiếng Trung là gì?

"héo" trong tiếng Trung là 萎缩 (động từ), 枯, 枯萎 (tính từ).

萎缩 Động từ

wěisuōHán Việt: NUY SÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Héo

Xem đầy đủ từ "萎缩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

枯

kūHán Việt: KHÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Héo

Xem đầy đủ từ "枯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

枯萎 Tính từ

kūwěiHán Việt: KHÔ NUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Héo

Xem đầy đủ từ "枯萎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蔫

niān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Héo

Xem đầy đủ từ "蔫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "héo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Héo tiếng Trung là gì?

"héo" trong tiếng Trung là 萎缩 (động từ), 枯, 枯萎 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.