TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯

kū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khô” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khô

枯 nghĩa là héo, khô cạn.

Nghĩa của 枯

kū

KHÔ
  1. thực vật Héo
  2. giếng, sông, v.v. Khô cạn
  3. dạng kết hợp Tẻ nhạt; buồn chán
  4. dạng kết hợp Bã hạt sau khi ép lấy dầu

Từ ghép có 枯

Thành ngữ có 枯

Câu hỏi thường gặp

枯 nghĩa là gì?

枯 (kū) nghĩa là héo, khô cạn.

枯 đọc thế nào?

枯 đọc là kū (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯 là gì?

Âm Hán Việt của 枯 là "khô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.