Hơi hơi tiếng Trung là gì?
"hơi hơi" trong tiếng Trung là 稍稍 (phó từ), 几分 (phó từ).
稍稍 Phó từ
Hán Việt: SẢO SẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi hơi
几分 Phó từ
Hán Việt: KỶ PHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi hơi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơi hơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hơi hơi tiếng Trung là gì?
"hơi hơi" trong tiếng Trung là 稍稍 (phó từ), 几分 (phó từ).