TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

略

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畧

Âm Hán Việt LƯỢC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lược” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lược

略 nghĩa là ngắn gọn, sơ lược, phác thảo, tóm tắt.

Nghĩa của 略

lüè

LƯỢC
  1. Ngắn gọn; sơ lược
  2. Phác thảo; tóm tắt
  3. Bỏ qua
  4. dạng kết hợp trước động từ một âm tiết Một chút; hơi; hơi hơi
  5. Kế hoạch; chiến lược
  6. Chiếm (lãnh thổ)

lüè

LƯỢCphồn thể 畧
  1. Biến thể của 略 (lüè)

Từ ghép có 略

Thành ngữ có 略

  • 雄才大略 — Kỹ năng và chiến lược tuyệt vời
  • 略知一二 — Biết một chút; có ý tưởng sơ sơ
  • 攻城略地 — Công thành đoạt đất
  • 略胜一筹 — Nhỉnh hơn một chút
  • 略见一斑 — Chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo)
  • 深谋远略 — Chiến lược dài hạn được cân nhắc kỹ lưỡng
  • 略知皮毛 — Biết sơ sơ về gì đó
  • 略迹原情 — Bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
  • 胸有成略 — Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước
  • 疏谋少略 — Không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược

Câu hỏi thường gặp

略 nghĩa là gì?

略 (lüè) nghĩa là ngắn gọn, sơ lược, phác thảo, tóm tắt.

略 đọc thế nào?

略 đọc là lüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 略 là gì?

Âm Hán Việt của 略 là "lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.