Hạn hán tiếng Trung là gì?
"hạn hán" trong tiếng Trung là 干旱 (danh từ), 旱灾 (danh từ), 旱 (tính từ).
干旱 Danh từ
Hán Việt: CAN HẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn hán
旱灾 Danh từ
Hán Việt: HẠN TAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn hán
旱 Tính từ
Hán Việt: HẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn hán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạn hán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạn hán tiếng Trung là gì?
"hạn hán" trong tiếng Trung là 干旱 (danh từ), 旱灾 (danh từ), 旱 (tính từ).