TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hạn ngạch tiếng Trung là gì?

"hạn ngạch" trong tiếng Trung là 指标 (danh từ), 限额 (danh từ), 额度 (danh từ).

指标 Danh từ

zhǐbiāoHán Việt: CHỈ TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch

Xem đầy đủ từ "指标": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

限额 Danh từ

xiàn'éHán Việt: HẠN NGẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới)

Xem đầy đủ từ "限额": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

额度 Danh từ

édùHán Việt: NGẠCH ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn ngạch

Xem đầy đủ từ "额度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配额 Danh từ

pèi'éHán Việt: PHỐI NGẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn ngạch

Xem đầy đủ từ "配额": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hạn ngạch tiếng Trung là gì?

"hạn ngạch" trong tiếng Trung là 指标 (danh từ), 限额 (danh từ), 额度 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.