TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hạt nhân tiếng Trung là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Trung là 核心 (danh từ), 核 (danh từ).

核心 Danh từ

héxīnHán Việt: HẠCH TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lõi; hạt nhân

Xem đầy đủ từ "核心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

核 Danh từ

héHán Việt: HẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt nhân

Xem đầy đủ từ "核": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạt nhân tiếng Trung là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Trung là 核心 (danh từ), 核 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.