Hẹn tiếng Trung là gì?
"hẹn" trong tiếng Trung là 约 (phó từ).
约 Phó từ
Hán Việt: ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hẹn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hẹn tiếng Trung là gì?
"hẹn" trong tiếng Trung là 约 (phó từ).