挂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掛
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰扌圭 Mọi âm Hán Việt của chữ: quải
挂 nghĩa là treo, móc, gác máy.
Nghĩa của 挂
guà
QUẢIphồn thể 掛- Treo; móc (từ móc v.v.)
- Gác máy (điện thoại)
- đường dây Bị ngắt
- Lo lắng; quan tâm
- tiếng địa phương Gọi điện thoại
- Đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ)
- tiếng lóng Giết; chết; xong; rớt (kỳ thi)
- Lượng từ cho bộ hoặc cụm vật
Từ ghép có 挂
Thành ngữ có 挂
Câu ví dụ với 挂
- 地图挂在墙上。 Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8869384
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
挂 nghĩa là gì?
挂 (guà) nghĩa là treo, móc, gác máy.
挂 đọc thế nào?
挂 đọc là guà (pinyin).
Âm Hán Việt của 挂 là gì?
Âm Hán Việt của 挂 là "quải".