Hiện tượng tiếng Trung là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Trung là 现象 (danh từ).
现象 Danh từ
Hán Việt: HIỆN TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tượng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiện tượng tiếng Trung là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Trung là 现象 (danh từ).