TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Huy chương tiếng Trung là gì?

"huy chương" trong tiếng Trung là 奖牌 (danh từ), 奖章 (danh từ).

奖牌 Danh từ

jiǎngpáiHán Việt: TƯỞNG BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy chương (được trao như giải thưởng)

Xem đầy đủ từ "奖牌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奖章 Danh từ

jiǎngzhāngHán Việt: TƯỞNG CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huy chương

Xem đầy đủ từ "奖章": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huy chương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Huy chương tiếng Trung là gì?

"huy chương" trong tiếng Trung là 奖牌 (danh từ), 奖章 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.