徽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幑
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huy” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: huy
徽 nghĩa là huy hiệu, biểu tượng.
Nghĩa của 徽
huī
HUY- Huy hiệu
- Biểu tượng
- Phù hiệu
- Huy chương
- Logo
- Huy hiệu quý tộc
huī
HUYphồn thể 幑- Biến thể cũ của 徽 (huī)
Từ ghép có 徽
Câu hỏi thường gặp
徽 nghĩa là gì?
徽 (huī) nghĩa là huy hiệu, biểu tượng.
徽 đọc thế nào?
徽 đọc là huī (pinyin).
Âm Hán Việt của 徽 là gì?
Âm Hán Việt của 徽 là "huy".