TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徽

huī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幑

Âm Hán Việt HUY

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huy” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: huy

徽 nghĩa là huy hiệu, biểu tượng.

Nghĩa của 徽

huī

HUY
  1. Huy hiệu
  2. Biểu tượng
  3. Phù hiệu
  4. Huy chương
  5. Logo
  6. Huy hiệu quý tộc

huī

HUYphồn thể 幑
  1. Biến thể cũ của 徽 (huī)

Từ ghép có 徽

Câu hỏi thường gặp

徽 nghĩa là gì?

徽 (huī) nghĩa là huy hiệu, biểu tượng.

徽 đọc thế nào?

徽 đọc là huī (pinyin).

Âm Hán Việt của 徽 là gì?

Âm Hán Việt của 徽 là "huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.