Kêu la tiếng Trung là gì?
"kêu la" trong tiếng Trung là 嚷 (động từ), 叫喊 (động từ), 叫嚷 (động từ).
嚷 Động từ
Hán Việt: NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu la
叫喊 Động từ
Hán Việt: KHIẾU HẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu la
叫嚷 Động từ
Hán Việt: KHIẾU NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu la
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kêu la" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kêu la tiếng Trung là gì?
"kêu la" trong tiếng Trung là 嚷 (động từ), 叫喊 (động từ), 叫嚷 (động từ).