TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kêu la tiếng Trung là gì?

"kêu la" trong tiếng Trung là 嚷 (động từ), 叫喊 (động từ), 叫嚷 (động từ).

嚷 Động từ

rǎngHán Việt: NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kêu la

Xem đầy đủ từ "嚷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

叫喊 Động từ

jiàohǎnHán Việt: KHIẾU HẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kêu la

Xem đầy đủ từ "叫喊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

叫嚷 Động từ

jiàorǎngHán Việt: KHIẾU NHƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kêu la

Xem đầy đủ từ "叫嚷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kêu la" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kêu la tiếng Trung là gì?

"kêu la" trong tiếng Trung là 嚷 (động từ), 叫喊 (động từ), 叫嚷 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.