Kích thước tiếng Trung là gì?
"kích thước" trong tiếng Trung là 尺寸 (danh từ).
尺寸 Danh từ
Hán Việt: XÍCH THỐN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kích thước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kích thước tiếng Trung là gì?
"kích thước" trong tiếng Trung là 尺寸 (danh từ).