Ký kết tiếng Trung là gì?
"ký kết" trong tiếng Trung là 订立 (động từ), 缔结 (động từ), 签定.
订立 Động từ
Hán Việt: ĐÍNH LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.)
缔结 Động từ
Hán Việt: ĐẾ KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký kết (một thỏa thuận)
签定
Hán Việt: THIÊM ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ký kết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ký kết tiếng Trung là gì?
"ký kết" trong tiếng Trung là 订立 (động từ), 缔结 (động từ), 签定.