TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kết nghĩa huynh đệ tiếng Trung là gì?

"kết nghĩa huynh đệ" trong tiếng Trung là 结义 (động từ).

结义 Động từ

jiéyìHán Việt: KẾT NGHĨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết nghĩa huynh đệ

Xem đầy đủ từ "结义": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết nghĩa huynh đệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kết nghĩa huynh đệ tiếng Trung là gì?

"kết nghĩa huynh đệ" trong tiếng Trung là 结义 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.