Kỳ cựu tiếng Trung là gì?
"kỳ cựu" trong tiếng Trung là 资深 (tính từ), 行家 (danh từ).
资深 Tính từ
Hán Việt: TƯ THÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỳ cựu (nhà báo,...)
行家 Danh từ
Hán Việt: HÀNG GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỳ cựu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kỳ cựu tiếng Trung là gì?
"kỳ cựu" trong tiếng Trung là 资深 (tính từ), 行家 (danh từ).