Khách mời tiếng Trung là gì?
"khách mời" trong tiếng Trung là 宾, 宾客 (danh từ).
宾
Hán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách mời
宾客 Danh từ
Hán Việt: TÂN KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách mời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách mời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khách mời tiếng Trung là gì?
"khách mời" trong tiếng Trung là 宾, 宾客 (danh từ).