TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宾

bīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賓

Âm Hán Việt TÂN
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tân, thấn

宾 nghĩa là khách mời, khách.

Nghĩa của 宾

bīn

TÂNphồn thể 賓
  1. Khách mời
  2. Khách
  3. Đối tượng (trong ngữ pháp)

Từ ghép có 宾

Thành ngữ có 宾

  • 相敬如宾 — Đối xử với nhau như khách quý
  • 喧宾夺主 — Dịch: tiếng khách át tiếng chủ
  • 宾至如归 — Khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.)
  • 宾客盈门 — Khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
  • 哀告宾服 — Mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
  • 宾主尽欢 — Cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng
  • 宾朋满座 — Khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
  • 宾朋盈门 — Khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Câu hỏi thường gặp

宾 nghĩa là gì?

宾 (bīn) nghĩa là khách mời, khách.

宾 đọc thế nào?

宾 đọc là bīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宾 là gì?

Âm Hán Việt của 宾 là "tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.