TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khóc tiếng Trung là gì?

"khóc" trong tiếng Trung là 哭 (động từ), 啼, 啼哭 (động từ).

哭 Động từ

kūHán Việt: KHỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khóc; rơi lệ; kêu khóc; rơi nước mắt

  • 她一整晚都在哭。 Cô ấy đã khóc cả đêm.
  • 她整晚不停地哭。 Cô ấy đã khóc cả đêm.

Xem đầy đủ từ "哭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

啼

tíHán Việt: ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khóc; khóc to

Xem đầy đủ từ "啼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

啼哭 Động từ

tíkūHán Việt: ĐỀ KHỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khóc

Xem đầy đủ từ "啼哭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khóc tiếng Trung là gì?

"khóc" trong tiếng Trung là 哭 (động từ), 啼, 啼哭 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.