TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khô cằn tiếng Trung là gì?

"khô cằn" trong tiếng Trung là 干燥 (tính từ).

干燥 Tính từ

gānzàoHán Việt: CAN TÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khô; khô cằn

Xem đầy đủ từ "干燥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khô cằn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khô cằn tiếng Trung là gì?

"khô cằn" trong tiếng Trung là 干燥 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.