Khô cằn tiếng Trung là gì?
"khô cằn" trong tiếng Trung là 干燥 (tính từ).
干燥 Tính từ
Hán Việt: CAN TÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khô; khô cằn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khô cằn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khô cằn tiếng Trung là gì?
"khô cằn" trong tiếng Trung là 干燥 (tính từ).