TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không bằng tiếng Trung là gì?

"không bằng" trong tiếng Trung là 不如 (động từ), 不等 (tính từ).

不如 Động từ

bùrúHán Việt: BẤT NHƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không bằng; không tốt bằng; kém hơn

Xem đầy đủ từ "不如": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不等 Tính từ

bùděngHán Việt: BẤT ĐẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không bằng

Xem đầy đủ từ "不等": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không bằng tiếng Trung là gì?

"không bằng" trong tiếng Trung là 不如 (động từ), 不等 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.