Không bị cản trở tiếng Trung là gì?
"không bị cản trở" trong tiếng Trung là 自如 (tính từ), 无碍 (động từ).
自如 Tính từ
Hán Việt: TỰ NHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bị cản trở
无碍 Động từ
Hán Việt: VÔ NGẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bị cản trở
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không bị cản trở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không bị cản trở tiếng Trung là gì?
"không bị cản trở" trong tiếng Trung là 自如 (tính từ), 无碍 (động từ).