Không bao giờ tiếng Trung là gì?
"không bao giờ" trong tiếng Trung là 从不 (phó từ), 从来不 (phó từ), 永不 (phó từ).
从不 Phó từ
Hán Việt: TÒNG BẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bao giờ
- 我周日从不在家。 Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy.
- 我从不喝啤酒。 Tôi không bao giờ uống bia cả.
从来不 Phó từ
Hán Việt: TÒNG LAI BẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bao giờ
永不 Phó từ
Hán Việt: VĨNH BẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bao giờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không bao giờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không bao giờ tiếng Trung là gì?
"không bao giờ" trong tiếng Trung là 从不 (phó từ), 从来不 (phó từ), 永不 (phó từ).