从来
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 從來
从来 nghĩa là luôn luôn, mọi lúc.
Nghĩa của 从来
cónglái
TÒNG LAIPhó từphồn thể 從來- Luôn luôn
- Mọi lúc
- Không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 从来
Đồng nghĩa
Từ ghép có 从来
Câu ví dụ với 从来
- 他从来都没有爱过我。 Anh ấy chưa bao giờ yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999384
- 我从来没有看过他穿牛仔裤。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #852184
- 我去年离开了上海并从来没有回去过。 Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1173239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
从来 nghĩa là gì?
从来 (cónglái) nghĩa là luôn luôn, mọi lúc.
从来 đọc thế nào?
从来 đọc là cónglái (pinyin).
Âm Hán Việt của 从来 là gì?
Âm Hán Việt của 从来 là "tòng lai".