Không có chi tiếng Trung là gì?
"không có chi" trong tiếng Trung là 不客气 (thán từ), 不用谢 (thán từ).
不客气 Thán từ
Hán Việt: BẤT KHÁCH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có chi
不用谢 Thán từ
Hán Việt: BẤT DỤNG TẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có chi
- "谢谢。" "不用谢。" "Cám ơn." "Không có chi."
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không có chi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không có chi tiếng Trung là gì?
"không có chi" trong tiếng Trung là 不客气 (thán từ), 不用谢 (thán từ).