Không gian tiếng Trung là gì?
"không gian" trong tiếng Trung là 空间 (danh từ), 场地 (danh từ).
空间 Danh từ
Hán Việt: KHÔNG GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian; chỗ
场地 Danh từ
Hán Việt: TRƯỜNG ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không gian" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không gian tiếng Trung là gì?
"không gian" trong tiếng Trung là 空间 (danh từ), 场地 (danh từ).