TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không gian tiếng Trung là gì?

"không gian" trong tiếng Trung là 空间 (danh từ), 场地 (danh từ).

空间 Danh từ

kōngjiānHán Việt: KHÔNG GIAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian; chỗ

Xem đầy đủ từ "空间": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

场地 Danh từ

chǎngdìHán Việt: TRƯỜNG ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian

Xem đầy đủ từ "场地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không gian" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không gian tiếng Trung là gì?

"không gian" trong tiếng Trung là 空间 (danh từ), 场地 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.