Không ngừng nghỉ tiếng Trung là gì?
"không ngừng nghỉ" trong tiếng Trung là 马不停蹄 (cụm từ).
马不停蹄 Cụm từ
Hán Việt: MÃ BẤT ĐÌNH ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không ngừng nghỉ
Xem đầy đủ từ "马不停蹄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không ngừng nghỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không ngừng nghỉ tiếng Trung là gì?
"không ngừng nghỉ" trong tiếng Trung là 马不停蹄 (cụm từ).