Không ngoại lệ tiếng Trung là gì?
"không ngoại lệ" trong tiếng Trung là 俱.
俱
Hán Việt: CÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không ngoại lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không ngoại lệ tiếng Trung là gì?
"không ngoại lệ" trong tiếng Trung là 俱.