TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không phức tạp tiếng Trung là gì?

"không phức tạp" trong tiếng Trung là 简单 (tính từ).

简单 Tính từ

jiǎndānHán Việt: GIẢN ĐƠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản; không phức tạp; dễ dàng

Xem đầy đủ từ "简单": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không phức tạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không phức tạp tiếng Trung là gì?

"không phức tạp" trong tiếng Trung là 简单 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.