TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单纯

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dānchún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單純

Âm Hán Việt ĐƠN THUẦN

单纯 nghĩa là đơn giản, tinh khiết.

Nghĩa của 单纯

dānchún

ĐƠN THUẦNTính từ, Phó từphồn thể 單純
  1. Đơn giản
  2. Tinh khiết
  3. Không phức tạp
  4. Chỉ
  5. Hoàn toàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单纯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 单纯

Câu hỏi thường gặp

单纯 nghĩa là gì?

单纯 (dānchún) nghĩa là đơn giản, tinh khiết.

单纯 đọc thế nào?

单纯 đọc là dānchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 单纯 là gì?

Âm Hán Việt của 单纯 là "đơn thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.