Không thực tế tiếng Trung là gì?
"không thực tế" trong tiếng Trung là 不切实际 (tính từ).
不切实际 Tính từ
Hán Việt: BẤT THIẾT THỰC TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thực tế
Xem đầy đủ từ "不切实际": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không thực tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không thực tế tiếng Trung là gì?
"không thực tế" trong tiếng Trung là 不切实际 (tính từ).