TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
suān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOAN
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰酉夋 Mọi âm Hán Việt của chữ: toan, lựu

酸 nghĩa là chua, chua xót.

Nghĩa của 酸

suān

TOAN
  1. Chua
  2. Chua xót
  3. Đau lòng
  4. Đau buồn
  5. Đau
  6. Sưng đau
  7. Qua loa
  8. Không thực tế
  9. Châm chọc
  10. Một loại axit

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酸

Trái nghĩa

Từ ghép có 酸

Thành ngữ có 酸

  • 尝尽心酸 — Trải qua hết mọi đau khổ
  • 酸儿辣女 — Nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái

Câu hỏi thường gặp

酸 nghĩa là gì?

酸 (suān) nghĩa là chua, chua xót.

酸 đọc thế nào?

酸 đọc là suān (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸 là gì?

Âm Hán Việt của 酸 là "toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.