Không vội vã tiếng Trung là gì?
"không vội vã" trong tiếng Trung là 悠然 (tính từ), 慢条斯理 (cụm từ).
悠然 Tính từ
Hán Việt: DU NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không vội vã
慢条斯理 Cụm từ
Hán Việt: MẠN ĐIỀU TƯ LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không vội vã
Xem đầy đủ từ "慢条斯理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không vội vã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không vội vã tiếng Trung là gì?
"không vội vã" trong tiếng Trung là 悠然 (tính từ), 慢条斯理 (cụm từ).