TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không vội vã tiếng Trung là gì?

"không vội vã" trong tiếng Trung là 悠然 (tính từ), 慢条斯理 (cụm từ).

悠然 Tính từ

yōuránHán Việt: DU NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không vội vã

Xem đầy đủ từ "悠然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

慢条斯理 Cụm từ

màntiáosīlǐHán Việt: MẠN ĐIỀU TƯ LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không vội vã

Xem đầy đủ từ "慢条斯理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không vội vã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không vội vã tiếng Trung là gì?

"không vội vã" trong tiếng Trung là 悠然 (tính từ), 慢条斯理 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.