Khắc nghiệt tiếng Trung là gì?
"khắc nghiệt" trong tiếng Trung là 苛刻 (tính từ), 严酷 (tính từ).
苛刻 Tính từ
Hán Việt: HÀ KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
严酷 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM KHỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc nghiệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khắc nghiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khắc nghiệt tiếng Trung là gì?
"khắc nghiệt" trong tiếng Trung là 苛刻 (tính từ), 严酷 (tính từ).