Khốn đốn tiếng Trung là gì?
"khốn đốn" trong tiếng Trung là 狼狈 (tính từ), 窘.
狼狈 Tính từ
Hán Việt: LANG BỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khốn đốn, nhếch nhác
窘
Hán Việt: QUẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khốn đốn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khốn đốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khốn đốn tiếng Trung là gì?
"khốn đốn" trong tiếng Trung là 狼狈 (tính từ), 窘.