TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窘

jiǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẪN
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: quẫn

窘 nghĩa là khốn đốn, xấu hổ.

Nghĩa của 窘

jiǒng

QUẪN
  1. Khốn đốn
  2. Xấu hổ

Từ ghép có 窘

Câu hỏi thường gặp

窘 nghĩa là gì?

窘 (jiǒng) nghĩa là khốn đốn, xấu hổ.

窘 đọc thế nào?

窘 đọc là jiǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 窘 là gì?

Âm Hán Việt của 窘 là "quẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.