TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khớp tiếng Trung là gì?

"khớp" trong tiếng Trung là 关节 (danh từ), 相符 (động từ).

关节 Danh từ

guānjiéHán Việt: QUAN TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khớp (sinh lý)

Xem đầy đủ từ "关节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相符 Động từ

xiāngfúHán Việt: TƯƠNG PHÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khớp

Xem đầy đủ từ "相符": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khớp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khớp tiếng Trung là gì?

"khớp" trong tiếng Trung là 关节 (danh từ), 相符 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.