Khiến tiếng Trung là gì?
"khiến" trong tiếng Trung là 使 (động từ), 造成 (động từ).
使 Động từ
Hán Việt: SỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khiến
造成 Động từ
Hán Việt: TẠO THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra; tạo ra; khiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khiến tiếng Trung là gì?
"khiến" trong tiếng Trung là 使 (động từ), 造成 (động từ).