Kilôgam tiếng Trung là gì?
"kilôgam" trong tiếng Trung là 公斤 (lượng từ), 千克 (lượng từ).
公斤 Lượng từ
Hán Việt: CÔNG CÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilôgam (kg)
千克 Lượng từ
Hán Việt: THIÊN KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilôgam
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kilôgam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kilôgam tiếng Trung là gì?
"kilôgam" trong tiếng Trung là 公斤 (lượng từ), 千克 (lượng từ).