Làm lại từ đầu tiếng Trung là gì?
"làm lại từ đầu" trong tiếng Trung là 从头 (phó từ).
从头 Phó từ
Hán Việt: TÒNG ĐẦU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Làm lại từ đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm lại từ đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm lại từ đầu tiếng Trung là gì?
"làm lại từ đầu" trong tiếng Trung là 从头 (phó từ).