TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lên mạng tiếng Trung là gì?

"lên mạng" trong tiếng Trung là 上网 (động từ), 上线 (động từ).

上网 Động từ

shàngwǎngHán Việt: THƯỢNG VÕNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên mạng

Xem đầy đủ từ "上网": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上线 Động từ

shàngxiànHán Việt: THƯỢNG TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên mạng

Xem đầy đủ từ "上线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lên mạng tiếng Trung là gì?

"lên mạng" trong tiếng Trung là 上网 (động từ), 上线 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.