Lính gác tiếng Trung là gì?
"lính gác" trong tiếng Trung là 卫兵 (danh từ), 哨兵 (danh từ).
卫兵 Danh từ
Hán Việt: VỆ BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính gác
哨兵 Danh từ
Hán Việt: TIẾU BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính gác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lính gác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lính gác tiếng Trung là gì?
"lính gác" trong tiếng Trung là 卫兵 (danh từ), 哨兵 (danh từ).