TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lưới tiếng Trung là gì?

"lưới" trong tiếng Trung là 网 (danh từ), 𦈕, 网格 (danh từ).

网 Danh từ

wǎngHán Việt: VÕNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới

Xem đầy đủ từ "网": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

𦈕

yú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới

Xem đầy đủ từ "𦈕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

网格 Danh từ

wǎnggéHán Việt: VÕNG CÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới

Xem đầy đủ từ "网格": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lưới tiếng Trung là gì?

"lưới" trong tiếng Trung là 网 (danh từ), 𦈕, 网格 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.