Lưỡi tiếng Trung là gì?
"lưỡi" trong tiếng Trung là 舌 (danh từ), 舌头 (danh từ).
舌 Danh từ
Hán Việt: THIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi; cái lưỡi; hình lưỡi
舌头 Danh từ
Hán Việt: THIỆT ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưỡi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡi tiếng Trung là gì?
"lưỡi" trong tiếng Trung là 舌 (danh từ), 舌头 (danh từ).